BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BHYT (VIỆN PHÍ)
Call us: 0235.3606365 (Khoa Ngoại, laser-Chăm sóc da thẩm mỹ) | Email: dalieuquangnam@gmail.com

BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BHYT (VIỆN PHÍ)

BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BHYT (VIỆN PHÍ)

                               SỞ Y TẾ QUẢNG NAM                                                                CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM

                                  BỆNH VIỆN DA LIỄU                                                                           Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH        
KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA
QUỸ BHYT (VIỆN PHÍ)
       
TẠI BỆNH VIÊN DA LIỄU QUẢNG NAM NĂM 2020        
(Kèm theo Quyết định số 37/QĐ-BVD Lngày 31 tháng 01 năm 2020)        
             
STT DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH GIÁ VIỆN PHÍ         
1 Khám bệnh 30,500        
2 Siêu âm ổ bụng 43,900        
3 Ngày giường 149,100        
4 Tử ngoạ i(Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ) 34,200        
4 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED 189,000        
5 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 195,000        
6 Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da 205,000        
7 Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé-Né 213,000        
8 Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh nhân phong bằng chiếu Laser Hé-Né 213,000        
9 Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 246,000        
10 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chổ,chấm thuốc 285,000        
11 Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 308,000        
12 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 332,000        
13 Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng 332,000        
14 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng 332,000        
15 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng 332,000        
16 Điều trị  dày sừng ánh nắng bằng Plasma 333,000        
17 Điều trị  u mềm treo bằng Plasma 333,000        
18 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 333,000        
19 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 333,000        
20 Điều trị dày sừng da đầu bằng đốt điện 333,000        
21 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 333,000        
22 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 333,000        
23 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 333,000        
24 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 333,000        
25 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 333,000        
26 Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000        
27 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 333,000        
28 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 333,000        
29 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 333,000        
30 Điều trị  hạt cơm Plasma 358,000        
31 Điều trị một số bệnh da bằng IPL 453,000        
32 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc  543,000        
33 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 546,000        
34 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên 682,000        
35 Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby 751,000        
36 Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng 752,000        
37 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt 752,000        
38 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp 752,000        
39 Phẫu thuật móng: bóc móng, móng chọc thịt, móng cuộn... 752,000        
40 Xoá nếp nhăn bằng Laser  Fractional, Intracell 1,018,000        
41 Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional 1,018,000        
42 Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, ... 1,230,000        
43 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP 1,230,000        
44 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP 1,230,000        
45 Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP,  1,230,000        
46 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 186,000        
47 Xoá xăm bằng YAG-KTP 1,230,000        
48 Điều trị bệnh  da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) 4,351,000        
49 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da 259.000        
50 Thủ thuật loại II 250,000        
51 Tiêm botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ (chưa bao gồm thuốc) 1,157,000        
52 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt 11,400        
53 Định lượng Acid Uric 21,500        
54 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,600        
55 Thời gian máu đông 12,600        
56 Định lượng Albumin 21,500        
57 Định lượng Bilirubin gián tiếp 21,500        
58 Định lượng Bilirubin toàn phần 21,500        
59 Định lượng Bilirubin trực tiếp 21,500        
60 Định lượng Creatinin 21,500        
61 Định lượng Globuline 21,500        
62 Định lượng Glucose 21,500        
63 Định lượng Protein toàn phần 21,500        
64 Định lượng Urê 21,500        
65 Đo hoạt độ ALT (GPT) 21,500        
66 Đo hoạt độ AST (GOT) 21,500        
67 Định lượng Cholesterol toàn phần 26,900        
68 Định lượng HDL-C (High density lippoprotein Cholesterol) 26,900        
69 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 26,900        
70 Định lượng Trilycerid 26,900        
71 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,400        
72 Treponema pallidum RPR định tính  38,200        
73 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng máy đếm tự động) 40,400        
74 Demodex soi tươi 41,700        
75 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 41,700        
76 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 41,700        
77 Vi nấm soi tươi 41,700        
78 Trichomonas vaginalis soi tươi 41,700        
79 HBsAg test nhanh 53,600        
80 HIV Ab test nhanh 53,600        
81 Treponema pallidum TPHA định tính  53,600        
82 Vi nấm nhuộm soi 68,000        
83 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 68,000        
84 Chlamydia test nhanh 71,600        
85 Treponema pallidum RPR  định lượng 87,100        
86 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chấn đoán tế bào học 159,000        
87 Treponema pallidum TPHA  định lượng 178,000